Giải bài 2.61 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11
Hai hộp chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất chứa 3 quả đỏ và 2 quả xanh, hộp thứ hai chứa 4 quả đỏ và 6 quả xanh. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả. Tính xác suất sao cho
a) Cả hai quả đều đỏ
b) Hai quả cùng màu
c) Hai quả khác màu
Lời giải:
Kí hiệu A là biến cố: "Quả lấy ra từ hộp thứ nhất màu đỏ"
Suy ra: P(A)=35
B là biến cố: "Quả lấy ra từ hộp thứ hai màu đỏ"
Suy ra P(B)=410
Ta có, A và B độc lập.
a) Biến cố A∩B : "Hai quả lấy ra đều đỏ"
P(A∩B)=P(A).P(B)=35.410=0,24
b) Cần tính xác suất của C=(A∩B)∪(¯A∩¯B)
P(A∩B)=0,24
P(¯A∩¯B)=25.610=0,24
Ta có: A∩B và ¯A∩¯B là hai biến cố xung khắc.
Suy ra P(C)=P(A∩B)+P(¯A∩¯B)=0,24+0,24=0,48
c) ¯C là biến cố "Hai quả lấy ra khác màu"
Suy ra P(¯C)=1−P(C)=1−0,48=0,52
Tham khảo lời giải các bài tập Bài tập ôn tập chương 2 khác
Giải bài 2.57 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Xếp ngẫu nhiên ba...
Giải bài 2.58 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Có bao nhiêu cách xếp 7...
Giải bài 2.60 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Giả sử A và B là hai...
Giải bài 2.61 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Hai hộp chứa các quả...
Giải bài 2.62 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Cho 5 đoạn thẳng với...
Giải bài 2.63 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một phòng làm việc có...
Giải bài 2.64 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một phòng làm việc có...
Giải bài 2.65 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Có ba học sinh vào ba...
Giải bài 2.66 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Có ba học sinh vào ba...
Mục lục Đại số và Giải tích 11 (SBT) theo chương
Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Chương 2: Tổ hợp và xác suất
Chương 3: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Chương 4: Giới hạn
Chương 5: Đạo hàm
+ Mở rộng xem đầy đủ