Giải bài 2.60 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11
Giả sử A và B là hai biến cố và P(A∩B)P(A)+P(B)=a. Chứng minh rằng:
a) P(A∪B)P(A)+P(B)=1−a
b) 12≤a≤1
Lời giải:
Ta có P(A∩B)=P(A)+P(B)−P(A∪B)
nên
P(A∩B)P(A)+P(B)=P(A)+P(B)−P(A∪B)P(A)+P(B)=1−P(A∪B)P(A)+P(B)=1−a
b) Vì P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(A∩B)≤P(A)+P(B)
nên a=P(A∪B)P(A)+P(B)≤1
Mặt khác
P(A∪B)≥P(A);P(A∪B)≥P(B)⇒2P(A∪B)=P(A∪B)+P(A∪B)≥P(A)+P(B)
Vậy a=P(A∪B)P(A)+P(B)≥12
Do vậy, ta có: 12≤a≤1
Tham khảo lời giải các bài tập Bài tập ôn tập chương 2 khác
Giải bài 2.57 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Xếp ngẫu nhiên ba...
Giải bài 2.58 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Có bao nhiêu cách xếp 7...
Giải bài 2.60 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Giả sử A và B là hai...
Giải bài 2.61 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Hai hộp chứa các quả...
Giải bài 2.62 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Cho 5 đoạn thẳng với...
Giải bài 2.63 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một phòng làm việc có...
Giải bài 2.64 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một phòng làm việc có...
Giải bài 2.65 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Có ba học sinh vào ba...
Giải bài 2.66 trang 87 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Có ba học sinh vào ba...
Mục lục Đại số và Giải tích 11 (SBT) theo chương
Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Chương 2: Tổ hợp và xác suất
Chương 3: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Chương 4: Giới hạn
Chương 5: Đạo hàm
+ Mở rộng xem đầy đủ