Giải bài 2.49 trang 85 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11
Kết quả (b, c) của việc gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần, trong đó b là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, c là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bậc hai x2+bx+c=0
Tính xác suất để
a) Phương trình vô nghiệm
b) Phương trình có nghiệm kép
c) Phương trình có nghiệm
Lời giải:
Không gian mẫu Ω={(b,c)|1≤b,c≤6}
Suy ra n(Ω)=36
Xét phương trình x2+bx+c=0
Ta có: Δ=b2−4c
a) A là biến cố: " Phương trình vô nghiệm", A={(b,c)∈Ω|b2−4c<0}
Suy ra A={(1,1),(1,2),...,(1,6),(2,2),...,(2,6),(3,3),(3,4)..(3,6),(4,5),(4,6)}
⇒n(A)=17⇒P(A)=1736
b) B={(b,c)∈Ω|b2−4c=0}={(2,1),(4,4)}
Từ đó P(B)=236=118
c) C là biến cố: "Phương trình có nghiệm" nên C=¯A
Suy ra P(C)=1−P(A)=1936
Tham khảo lời giải các bài tập Bài 5: Xác suất của biến cố khác
Giải bài 2.47 trang 85 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một tổ có 7 nam và 3...
Giải bài 2.48 trang 85 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một hộp chứa 10...
Giải bài 2.49 trang 85 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Kết quả (b, c) của...
Giải bài 2.50 trang 85 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một hộp chứa 10 quả...
Giải bài 2.51 trang 85 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Trong kì kiểm tra chất...
Giải bài 2.52 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Cho A và B là hai biến...
Giải bài 2.53 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Từ một cỗ bài tú lơ...
Giải bài 2.54 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Có 30 đề thi trong đó...
Giải bài 2.55 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một đề thi trắc...
Giải bài 2.56 trang 86 - SBT Đại số và Giải tích lớp 11 Một đề thi trắc...
Mục lục Đại số và Giải tích 11 (SBT) theo chương
Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Chương 2: Tổ hợp và xác suất
Chương 3: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Chương 4: Giới hạn
Chương 5: Đạo hàm
+ Mở rộng xem đầy đủ