Loading [MathJax]/jax/output/HTML-CSS/fonts/TeX/fontdata.js

Giải bài 58 trang 63 – SGK Toán lớp 9 tập 2

Giải các phương trình

a) 1,2x3x20,2x=0

b) 5x3x25x+1=0

Lời giải:

Gợi ý:

Phân tích các đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung hoặc nhóm hạng tự để đư về phương trình bậc hai.

a) 

1,2x3x20,2x=0x(1,2x2x0,2)=0[x=01,2x2x0,2=0()

Giải (*) ta có:

a+b+c=1,2+(1)+(0,2)=0

Phương trình (*) có hai nghiệm {x1=1x2=16

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm x{0;1;16}

b)

5x3x25x+1=0x2(5x1)(5x1)=0(x21)(5x1)=0[x21=05x1=0[x=±1x=15

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={1;1;15}

 

Xem video bài giảng và làm thêm bài luyện tập về bài học này ở đây để học tốt hơn.
Mục lục Chương 4. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn theo chương Chương 4. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn - Đại số 9