Giải câu 3 trang - Bài 9 - SGK môn Hóa học lớp 11

Hãy chỉ ra những tính chất hóa học chung và khác biệt giữa axit nitric và axit sunfuric. Viết các phương trình hóa học để minh họa.

Lời giải:
- Những tính chất khác nhau:
 
+ Với axit H2SO4 loãng có tính axit, còn H2SO4 đặc mới có tính oxi hoá mạnh, còn axit HNO3 dù là axit đặc hay loãng đề có tính oxi hoá mạnh khi tác dụng với các chất có tính khử.
 
+ H2SO4 loãng không tác dụng được với các kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hoá học như axit HNO3.

Fe+H2SO4(loãng)FeSO4+H2
  Cu+H2SO4 (loãng) : không có phản ứng
 
- Những tính chất chung:
 
+ Với axit H2SO4 loãng và HNO3 đều có tính axit mạnh
 
+ Thí dụ:
 
Đổi màu chất chỉ thị: Quỳ tím chuyển thành màu hồng
 
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ không có tính khử (các nguyên tố có số oxi hoá cao nhất):
 
 2Fe(OH)2+3H2SO4Fe2(SO4)3+6H2O
 
 Fe2O3+6HNO32Fe(NO3)3+3H2O

HNO3+CaCO3Ca(NO3)2+H2O+CO2H2SO4+Na2SO3Na2SO4+H2O+SO2
+ Với axit H2SO4(đặc) và axit HNO3 đều có tính oxi hoá mạnh
 
+ Thí dụ:
 
Tác dụng được với hầu hết các kim loại (kể cả kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hoá học) và đưa kim loại lên số oxi hoá cao nhất.
 
    Fe+4HNO3Fe(NO3)3+NO+2H2O
 
    Cu+2H2SO4(đc)CuSO4+SO2+2H2O
 
Tác dụng với một số phi kim (đưa phi kim lên số oxi hoá cao nhất)
 
C+2H2SO4(đc)CO2+2SO2+2H2O
 
S+2HNO3H2SO4+2NO
 
Tác dụng với hợp chất( có tính khử)
 
  3FeO+10HNO33Fe(NO3)3+NO+5H2O
 
2Fe(OH)2+4H2SO4(đc)Fe2(SO4)3+SO2+H2O
 
Cả hai axit khi làm đặc nguội đều làm FeAl bị thụ động hoá (có thể dùng bình làm bằng nhôm và sắt để đựng axit nitric và axit sunfuaric đặc)
Kết luận :
- Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
- Axit nitric có tính axit và tính oxi hóa.
- Axit nitric có rất nhiều ứng dụng quan trọng. Phần lớn axit nitric sản xuất ra được dùng để điều chế phân đạm. Ngoài ra nó còn được dùng để sản xuất thuốc nổ.
- Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lượng nhỏ axit nitric, người ta đun hỗn hợp natri nitrat hoặc kali nitrat rắn với axit sunfuric đặc.
- Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh. Trong dung dịch loãng, chúng phân li hoàn toàn thành các ion.
Mục lục Chương 2: Nitơ - Photpho theo chương Chương 2: Nitơ - Photpho - Giải bài tập SGK Hóa học 11